So sánh thẻ tín dụng theo thu nhập
Phí thường niên, thu nhập tối thiểu, lãi suất và ưu đãi chính, lấy từ trang thẻ trên website từng ngân hàng. Cập nhật 14/10/2026.
để lọc thẻ phù hợp
đ
HSBC · Hoàn tiền
HSBC Live+
- Phí thường niên
- 880.000 đ
- Thu nhập tối thiểu
- 6.000.000 đ
- Lãi suất
- 38,9%/năm
- Miễn lãi tối đa
- 55 ngày
- Hoàn tiền đến 8% cho ăn uống và mua sắm, tối đa 200.000 đ/tháng
- Trả góp 0% lãi suất kỳ hạn đến 24 tháng tại đối tác HSBC
- Thu nhập tối thiểu: lương chuyển khoản từ công ty
HSBC · Hoàn tiền
HSBC Cash Back
- Phí thường niên
- 880.000 đ
- Thu nhập tối thiểu
- 6.000.000 đ
- Lãi suất
- 38,9%/năm
- Miễn lãi tối đa
- 55 ngày
- Hoàn tiền đến 8% cho siêu thị, cửa hàng bách hóa, taxi và limousine, tối đa 200.000 đ/tháng
- Hoàn tiền cả chi tiêu giáo dục và chăm sóc sức khỏe
- Trả góp linh hoạt trên ứng dụng HSBC, kỳ hạn đến 36 tháng
HSBC · Miễn phí thường niên
HSBC LiveFree
- Phí thường niên
- 385.000 đ
- Thu nhập tối thiểu
- 6.000.000 đ
- Lãi suất
- 39,4%/năm
- Miễn lãi tối đa
- 55 ngày
- Miễn phí thường niên khi đạt điều kiện chi tiêu của HSBC
- Trả góp 0% lãi suất, 0 phí chuyển đổi, kỳ hạn đến 24 tháng tại đối tác HSBC
HSBC · Du lịch, dặm bay
HSBC TravelOne
- Phí thường niên
- 1.650.000 đ
- Thu nhập tối thiểu
- 15.000.000 đ
- Tích điểm đến 3× khi chi tiêu, đổi tức thì sang dặm bay và điểm khách sạn trên ứng dụng HSBC
- Phí giao dịch nước ngoài 1,99%
- Đưa đón sân bay qua ứng dụng Be đến 8 lần/năm (tối đa 150.000 đ/chuyến)
VIB · Hoàn tiền
VIB One Card
- Phí thường niên
- 999.000 đ
- Thu nhập tối thiểu
- –
- Miễn lãi tối đa
- 55 ngày
- Hoàn tiền 3% / 6% / 9% theo hạng Gold / Platinum / Signature, tối đa 500.000 / 1.000.000 / 1.500.000 đ mỗi kỳ sao kê
- Phí thường niên 999.000 đ (Gold), 1.999.000 đ (Platinum), 2.999.000 đ (Signature)
- 0% phí ngoại tệ trong 3 kỳ sao kê đầu; mở thẻ online không cần chứng minh thu nhập
VIB · Hoàn tiền
VIB Max Card
- Phí thường niên
- Miễn phí
- Thu nhập tối thiểu
- –
- Miễn lãi tối đa
- 55 ngày
- Hoàn đến 10%, tối đa 18 triệu đồng/năm
- 4 gói hội viên và 5 danh mục chi tiêu để chọn
- Hạn mức đến 600 triệu đồng
VIB · Gia đình
VIB Family Link
- Phí thường niên
- 899.000 đ
- Thu nhập tối thiểu
- –
- Miễn lãi tối đa
- 55 ngày
- Hoàn đến 10% cho chi tiêu giáo dục, y tế, bảo hiểm
- Giảm 50% phí thường niên trọn đời khi liên kết thẻ
- Hạn mức đến 600 triệu đồng
TPBank · Hoàn tiền online
TPBank EVO Visa
- Phí thường niên
- xem biểu phí
- Thu nhập tối thiểu
- –
- Miễn lãi tối đa
- 45 ngày
- Hoàn tiền giao dịch online 10% khi chi tiêu từ 30 triệu/tháng, 5% từ 10 đến dưới 30 triệu, 1% dưới 10 triệu
- Mở thẻ 100% online trên ứng dụng TPBank
- Trả góp 0% cho các giao dịch
Thông tin từ trang thẻ và biểu phí công bố của ngân hàng; ưu đãi thường có điều kiện chi tiêu và thời hạn, điều kiện mở thẻ do ngân hàng quyết định. Bấm dòng “Theo website …” để xem bản gốc. Nút “Mở thẻ” là liên kết giới thiệu.
Công cụ liên quan
- Tính lương gross sang net 2026Từ lương gross ra lương thực nhận theo luật thuế TNCN 2026: bảo hiểm, giảm trừ, thuế từng bậc, chi phí doanh nghiệp.
- So sánh thuế TNCN luật cũ và luật mới 2026Cùng mức lương, thuế theo biểu 7 bậc cũ và biểu 5 bậc mới chênh nhau bao nhiêu mỗi tháng, mỗi năm.
- So sánh lãi suất tiết kiệm ngân hàngLãi suất tiết kiệm online và tại quầy theo kỳ hạn, đọc từ website ngân hàng mỗi ngày.