Bỏ qua menu
luonggrossnet

Từ 01/07/2026: Lương cơ sở 2,53 triệu: trần đóng BHXH, BHYT lên 50,6 triệu. Xem chi tiết

So sánh lãi suất tiết kiệm ngân hàng

Lãi suất năm theo kỳ hạn, lấy từ biểu lãi suất công bố trên website của từng ngân hàng; 4 ngân hàng được đọc tự động lúc 7:20 và 13:20 mỗi ngày. Cập nhật 14/10/2026.

đ

Kỳ hạn (tháng)

Ngân hàng1 th3 th6 th12 th24 thTiền lãi 12 tháng
VietcombankGửi onlineTự động · 19:12 14/102,1%2,4%3,5%5,9%6%5.900.000
VietcombankTại quầyTự động · 19:12 14/102,1%2,4%3,5%5,9%6%5.900.000
BIDVTại quầyTự động · 19:12 14/102,1%2,4%3,5%5,9%6%5.900.000
AgribankTại quầyTự động · 19:12 14/102,6%2,9%4%5,9%6%5.900.000
ACBGửi online · Lãi cuối kỳ, dưới 200 triệuTự động · 19:12 14/104,5%4,7%4,9%5,7%–5.700.000

Tiền lãi tính đơn giản, lĩnh lãi cuối kỳ: số tiền × lãi suất năm × số tháng / 12. Lãi suất có thể thay đổi trong ngày và khác nhau theo chi nhánh, số tiền gửi; bấm vào thời điểm cập nhật để xem biểu gốc trên website ngân hàng, và kiểm tra lại với ngân hàng trước khi gửi. Nút “Mở sổ” là liên kết giới thiệu, chúng tôi có thể nhận hoa hồng.

Công cụ liên quan