So sánh lãi suất tiết kiệm ngân hàng
Lãi suất năm theo kỳ hạn, lấy từ biểu lãi suất công bố trên website của từng ngân hàng; 4 ngân hàng được đọc tự động lúc 7:20 và 13:20 mỗi ngày. Cập nhật 14/10/2026.
đ
Kỳ hạn (tháng)
| Ngân hàng | 1 th | 3 th | 6 th | 12 th | 24 th | Tiền lãi 12 tháng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VietcombankGửi onlineTự động · 19:12 14/10 | 2,1% | 2,4% | 3,5% | 5,9% | 6% | 5.900.000 | |
| VietcombankTại quầyTự động · 19:12 14/10 | 2,1% | 2,4% | 3,5% | 5,9% | 6% | 5.900.000 | |
| BIDVTại quầyTự động · 19:12 14/10 | 2,1% | 2,4% | 3,5% | 5,9% | 6% | 5.900.000 | |
| AgribankTại quầyTự động · 19:12 14/10 | 2,6% | 2,9% | 4% | 5,9% | 6% | 5.900.000 | |
| ACBGửi online · Lãi cuối kỳ, dưới 200 triệuTự động · 19:12 14/10 | 4,5% | 4,7% | 4,9% | 5,7% | – | 5.700.000 |
Tiền lãi tính đơn giản, lĩnh lãi cuối kỳ: số tiền × lãi suất năm × số tháng / 12. Lãi suất có thể thay đổi trong ngày và khác nhau theo chi nhánh, số tiền gửi; bấm vào thời điểm cập nhật để xem biểu gốc trên website ngân hàng, và kiểm tra lại với ngân hàng trước khi gửi. Nút “Mở sổ” là liên kết giới thiệu, chúng tôi có thể nhận hoa hồng.
Công cụ liên quan
- Tính lương gross sang net 2026Từ lương gross ra lương thực nhận theo luật thuế TNCN 2026: bảo hiểm, giảm trừ, thuế từng bậc, chi phí doanh nghiệp.
- So sánh thuế TNCN luật cũ và luật mới 2026Cùng mức lương, thuế theo biểu 7 bậc cũ và biểu 5 bậc mới chênh nhau bao nhiêu mỗi tháng, mỗi năm.
- Mô phỏng quyết toán thuế TNCN năm 2026Nhập 12 tháng lương và thuế đã khấu trừ để biết còn phải nộp hay được hoàn bao nhiêu.
- Tính thuế thưởng Tết và lương tháng 13Thuế trên khoản thưởng gộp vào tháng chi trả, và khoản được trả lại khi quyết toán.