Biểu thuế TNCN 2026 (5 bậc) và biểu cũ
Biểu thuế lũy tiến từng phần áp dụng cho tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú từ kỳ tính thuế 2026, theo tháng và theo năm, kèm cách tính nhanh.
Cập nhật · số liệu lấy từ căn cứ pháp lý mà các công cụ đang dùng
Biểu thuế 5 bậc theo tháng (từ 01/01/2026)
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Cách tính nhanh |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 10 triệu | 5% | 5% TNTT |
| 2 | Trên 10 triệu đến 30 triệu | 10% | 10% TNTT − 500.000 |
| 3 | Trên 30 triệu đến 60 triệu | 20% | 20% TNTT − 3.500.000 |
| 4 | Trên 60 triệu đến 100 triệu | 30% | 30% TNTT − 9.500.000 |
| 5 | Trên 100 triệu | 35% | 35% TNTT − 14.500.000 |
Biểu thuế 5 bậc theo năm (dùng khi quyết toán)
| Bậc | Thu nhập tính thuế/năm | Thuế suất | Cách tính nhanh |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 120 triệu | 5% | 5% TNTT |
| 2 | Trên 120 triệu đến 360 triệu | 10% | 10% TNTT − 6.000.000 |
| 3 | Trên 360 triệu đến 720 triệu | 20% | 20% TNTT − 42.000.000 |
| 4 | Trên 720 triệu đến 1,2 tỷ | 30% | 30% TNTT − 114.000.000 |
| 5 | Trên 1,2 tỷ | 35% | 35% TNTT − 174.000.000 |
Thuế phải nộp theo mức lương gross
| Lương gross | Thu nhập tính thuế | Thuế/tháng (mới) | Thuế suất thực tế | Biểu cũ |
|---|---|---|---|---|
| 15 triệu | 0 | 0 | 0% | 121.250 |
| 20 triệu | 2.400.000 | 120.000 | 0,6% | 440.000 |
| 25 triệu | 6.875.000 | 343.750 | 1,38% | 956.250 |
| 30 triệu | 11.350.000 | 635.000 | 2,12% | 1.627.500 |
| 40 triệu | 20.300.000 | 1.530.000 | 3,83% | 3.310.000 |
| 50 triệu | 29.250.000 | 2.425.000 | 4,85% | 5.187.500 |
| 70 triệu | 48.993.000 | 6.298.600 | 9% | 10.197.900 |
| 100 triệu | 78.693.000 | 14.107.900 | 14,11% | 19.267.550 |
Biểu thuế 7 bậc cũ (kỳ tính thuế 2025 trở về trước)
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Cách tính nhanh |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 5 triệu | 5% | 5% TNTT |
| 2 | Trên 5 triệu đến 10 triệu | 10% | 10% TNTT − 250.000 |
| 3 | Trên 10 triệu đến 18 triệu | 15% | 15% TNTT − 750.000 |
| 4 | Trên 18 triệu đến 32 triệu | 20% | 20% TNTT − 1.650.000 |
| 5 | Trên 32 triệu đến 52 triệu | 25% | 25% TNTT − 3.250.000 |
| 6 | Trên 52 triệu đến 80 triệu | 30% | 30% TNTT − 5.850.000 |
| 7 | Trên 80 triệu | 35% | 35% TNTT − 9.850.000 |
Các mức thuế suất khác
- Thu nhập vãng lai (không hợp đồng hoặc hợp đồng dưới 3 tháng): khấu trừ 10% mỗi lần trả từ 5 triệu đồng (từ 01/7/2026) — tính thử.
- Cá nhân không cư trú: 20% trên thu nhập từ tiền lương, không trừ giảm trừ gia cảnh.
Câu hỏi thường gặp
Biểu thuế TNCN 2026 có mấy bậc?
5 bậc với thuế suất 5%, 10%, 20%, 30%, 35%, áp dụng cho thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú từ kỳ tính thuế 2026 (Luật Thuế TNCN số 109/2025/QH15 Điều 9). Biểu cũ có 7 bậc (5%, 10%, 15%, 20%, 25%, 30%, 35%).
Thu nhập tính thuế là gì?
Là phần thu nhập chịu thuế còn lại sau khi trừ bảo hiểm bắt buộc, giảm trừ gia cảnh (15,5 triệu cho bản thân, 6,2 triệu mỗi người phụ thuộc mỗi tháng) và các khoản giảm trừ khác. Biểu thuế áp lên con số này, không áp lên lương gross.
Lũy tiến từng phần nghĩa là gì?
Mỗi phần thu nhập nằm trong bậc nào chịu thuế suất của bậc đó. Lên bậc mới không làm phần thu nhập ở các bậc dưới bị đánh thuế cao hơn, nên tăng lương không bao giờ làm lương thực nhận giảm.
Biểu thuế năm dùng khi nào?
Khi quyết toán: thu nhập tính thuế cả năm áp vào biểu năm (mỗi mốc bậc nhân 12). Với thu nhập đều 12 tháng, kết quả bằng tổng thuế 12 tháng; khi thu nhập dồn vào một vài tháng (thưởng), thuế năm thường thấp hơn tổng đã khấu trừ.
Công cụ liên quan
- Tính lương gross sang net 2026Từ lương gross ra lương thực nhận theo luật thuế TNCN 2026: bảo hiểm, giảm trừ, thuế từng bậc, chi phí doanh nghiệp.
- So sánh thuế TNCN luật cũ và luật mới 2026Cùng mức lương, thuế theo biểu 7 bậc cũ và biểu 5 bậc mới chênh nhau bao nhiêu mỗi tháng, mỗi năm.
- Tính thuế thu nhập cá nhân theo tháng và nămNhập thu nhập chịu thuế từ nhiều nguồn, xem thuế từng bậc và thuế suất thực tế.
- Mô phỏng quyết toán thuế TNCN năm 2026Nhập 12 tháng lương và thuế đã khấu trừ để biết còn phải nộp hay được hoàn bao nhiêu.
- Mức giảm trừ gia cảnh 202615,5 triệu cho bản thân, 6,2 triệu mỗi người phụ thuộc; điều kiện và cách đăng ký.